kì chay

kì chay

Gia đình tôi ăn chay trường trong suốt tháng kì chay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian kiêng thịt, ăn chay theo quy định của tôn giáo: " chay" chỉ khoảng thời gian người theo một tôn giáo nào đó (như Phật giáo, Công giáo) thực hành việc ăn chay, loại bỏ các thực phẩm từ động vật, thường kéo dài trong một số ngày hoặc tháng nhất định.
    • Thời kỳ hạn chế hoặc từ bỏ một thói quen nào đó: Trong nghĩa bóng, " chay" có thể ám chỉ một giai đoạn tự kiềm chế, không làm một việc đó để rèn luyện bản thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo):

    • Người Công giáo thường giữ chay vào mùa Chay để tưởng nhớ cuộc khổ nạn của Chúa Giêsu. (Người Công giáo thường thực hành ăn chay trong mùa Chay để tưởng nhớ sự kiện này.)
    • Trong Phật giáo, chay diễn ra vào các ngày rằm, mồng một hàng tháng. (Trong Phật giáo, thời gian ăn chay thường vào những ngày lễ quan trọng.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Anh ấy đặt ra một chay không uống rượu trong một tháng để cải thiện sức khỏe. (Anh ấy tự hạn chế bản thân không uống rượu trong một tháng để tốt cho sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chay lớn": thời gian ăn chay kéo dài, thường quan trọng trong tôn giáo.

    • Mùa Chay chay lớn nhất trong năm của người Công giáo. (Mùa Chay thời gian ăn chay dài quan trọng nhất đối với người Công giáo.)
  • "phá chay": hành động chấm dứt hoặc vi phạm việc ăn chay.

    • Sau 40 ngày, họ tổ chức lễ phá chay với những món thịt ngon. (Sau 40 ngày, họ làm lễ kết thúc thời gian ăn chay bằng các món thịt.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): thời gian, giai đoạn.

    • Học (thời gian học trong năm).
  • Chay (tính từ): chỉ thực phẩm không nguồn gốc động vật; hoặc hành động ăn chay.

    • Món chay (món ăn không thịt).
Từ đồng nghĩa
  • Mùa chay: thời gian ăn chay trong tôn giáo.

    • Mùa chay thời gian để sám hối. (Mùa chay dịp để ăn năn, sửa lỗi.)
  • Thời kỳ kiêng khem: giai đoạn hạn chế ăn uống hoặc sinh hoạt.

    • Thời kỳ kiêng khem giúp cơ thể thanh lọc. (Giai đoạn kiêng khem giúp cơ thể sạch hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn chay niệm Phật: vừa ăn chay vừa tụng kinh, thể hiện sự thành tâm.

    • cụ suốt đời ăn chay niệm Phật. ( cụ luôn thực hành ăn chay tụng kinh suốt đời.)
  • Giữ chay: thực hiện việc ăn chay đúng quy định.

    • Họ giữ chay nghiêm ngặt trong suốt tháng Ramadan. (Họ thực hiện việc ăn chay một cách nghiêm túc trong tháng Ramadan.)